Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 6
Toán 6 — Góc, diện tích và hình học thực tế 04
Bộ Toán 6 — Góc, diện tích và hình học thực tế 04 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 6, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
72 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
DễTrong góc ABC, đỉnh là:Góc và số đo góc · Nhận biếtTrung bìnhGóc xOy có hai cạnh là:Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bìnhBa tia OA,OB,OC chung gốc O tạo được bao nhiêu góc nhỏ theo từng cặp tia?Góc và số đo góc · Vận dụngDễGóc có số đo 35° thuộc loại góc nào?Góc và số đo góc · Thông hiểuTrung bìnhGóc 125° là:Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bìnhMột góc lớn hơn góc vuông 47° và nhỏ hơn góc bẹt. Số đo của nó là:Góc và số đo góc · Vận dụngDễTia OB nằm trong góc AOC, ∠AOB=30°, ∠BOC=45°. ∠AOC=Góc và số đo góc · Nhận biếtTrung bình∠xOy=120°, tia Oz nằm trong góc và ∠xOz=50°. ∠zOy=Góc và số đo góc · Vận dụngKhóTia OB,OC lần lượt nằm trong ∠AOD theo thứ tự A-B-C-D; ∠AOB=25°, ∠BOC=40°, ∠COD=35°. ∠AOD=Góc và số đo góc · Vận dụng caoDễOz là phân giác ∠xOy=80°. ∠xOz=Góc và số đo góc · Thông hiểuTrung bình∠AOB=120°, OC là phân giác. ∠COB=Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bìnhOC nằm trong ∠AOB, ∠AOC=3x°, ∠COB=(x+20)°. OC là phân giác. x=Góc và số đo góc · Vận dụngDễLúc 3 giờ đúng, góc nhỏ giữa hai kim là:Góc và số đo góc · Nhận biếtTrung bìnhLúc 5 giờ đúng, góc nhỏ giữa hai kim là:Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bìnhLúc 8 giờ đúng, góc nhỏ giữa hai kim là:Góc và số đo góc · Vận dụngDễQuay một phần tư vòng tương ứng:Góc và số đo góc · Thông hiểuTrung bìnhQuay ba phần tư vòng tương ứng:Góc và số đo góc · Vận dụngKhóRobot quay 120° sang phải rồi 75° sang trái. Góc quay ròng theo chiều phải là:Góc và số đo góc · Vận dụng caoDễ∠AOC=95°, OB nằm trong và ∠AOB=38°. ∠BOC=Góc và số đo góc · Nhận biếtTrung bìnhHai góc kề tạo góc bẹt, một góc 68°. Góc còn lại:Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bình∠xOy=150°, Oz là phân giác; Ot nằm trong ∠zOy và ∠zOt=25°. ∠tOy=Góc và số đo góc · Vận dụngDễBạn nói góc 100° là góc nhọn vì hình vẽ trông nhỏ. Sai vì:Góc và số đo góc · Thông hiểuTrung bình∠AOB=80°, OC nằm trong và ∠AOC=30°, bạn nói OC là phân giác. Sai vì:Góc và số đo góc · Vận dụngTrung bìnhHai góc kề trên một đường thẳng có số đo 70° và 100°. Bạn nói tạo góc bẹt. Sai vì:Góc và số đo góc · Vận dụngDễHình chữ nhật dài 8 cm, rộng 5 cm có chu vi:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Nhận biếtTrung bìnhHình vuông cạnh 7,5 m có chu vi:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bìnhHình chữ nhật có chu vi 46 cm, chiều dài 15 cm. Chiều rộng:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễHình chữ nhật 9 cm×4 cm có diện tích:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Thông hiểuTrung bìnhHình vuông cạnh 6,5 m có diện tích:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bìnhHình chữ nhật diện tích 96 cm², rộng 8 cm. Dài:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễTam giác có đáy 10 cm, cao 6 cm. Diện tích:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Nhận biếtTrung bìnhTam giác có diện tích 42 cm², đáy 12 cm. Chiều cao:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bìnhMột tam giác có đáy tăng gấp đôi, chiều cao giảm còn một nửa. Diện tích mới so với cũ:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễHình thang đáy 8 cm và 12 cm, cao 5 cm. Diện tích:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Thông hiểuTrung bìnhHình thang diện tích 84 cm², hai đáy 10 cm và 18 cm. Chiều cao:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngKhóHai hình thang cùng chiều cao 6 cm. Hình A có tổng hai đáy 20 cm, B có tổng 30 cm. Tỉ số diện tích A:B là:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụng caoDễHình chữ L là hình chữ nhật 8×6 cm bỏ một góc 3×2 cm. Diện tích còn:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Nhận biếtTrung bìnhMột sân 12×10 m có bồn hoa 4×3 m. Diện tích phần sân còn lại:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngKhóMột hình gồm hình chữ nhật 10×6 cm và tam giác đặt trên cạnh 10 cm, cao 4 cm không chồng nhau. Tổng diện tích:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụng caoDễMảnh vườn chữ nhật 20×12 m cần rào kín. Chiều dài hàng rào:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Thông hiểuTrung bìnhSân vuông cạnh 15 m, chừa cổng rộng 3 m không rào. Dây rào cần:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bìnhHình chữ nhật 30×18 m có hai cổng mỗi cổng 2,5 m. Chiều dài hàng rào còn:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễĐổi đơn vị diện tích: 2 m² bằng bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Nhận biếtTrung bình35 000 cm² bằng:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bình0,75 ha bằng:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễBạn tính diện tích tam giác đáy 8, cao 5 bằng 8×5=40. Sai vì:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Thông hiểuTrung bìnhBạn tính chu vi hình chữ nhật 7×4 bằng 28 cm. Lỗi là:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngTrung bìnhBạn đổi 1 m²=100 cm². Sai vì:Tam giác, tứ giác, chu vi và diện tích · Vận dụngDễHình vuông có bao nhiêu trục đối xứng?Đối xứng và hình học thực tế · Nhận biếtTrung bìnhHình chữ nhật không phải hình vuông có số trục đối xứng:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhTam giác đều có số trục đối xứng:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễHình bình hành có tâm đối xứng là:Đối xứng và hình học thực tế · Thông hiểuTrung bìnhHình chữ nhật có tâm đối xứng:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhTam giác đều có tâm đối xứng không?Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễĐiểm A cách trục d 3 cm. Ảnh A′ qua d cách d:Đối xứng và hình học thực tế · Nhận biếtTrung bìnhNếu A nằm trên trục đối xứng d, ảnh A′ của A qua d là:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhA và A′ đối xứng qua d, AA′=10 cm. Khoảng cách từ A đến d là:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễSàn 4 m×3 m lát gạch vuông 0,5 m×0,5 m, không hao hụt. Cần:Đối xứng và hình học thực tế · Thông hiểuTrung bìnhTường 6 m×2,5 m dùng gạch 0,3 m×0,5 m. Bỏ qua mạch vữa, cần:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhSân 5,4 m×3,6 m lát gạch vuông cạnh 0,6 m. Số viên theo hàng×cột là:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễBản vẽ tỉ lệ 1:100, đoạn dài 5 cm ứng với thực tế:Đối xứng và hình học thực tế · Nhận biếtTrung bìnhBản đồ tỉ lệ 1:50 000, hai điểm cách 3,2 cm. Thực tế:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhKhoảng cách thực tế 2,4 km, bản đồ tỉ lệ 1:40 000. Trên bản đồ dài:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễGấp tờ giấy theo một đường, điểm A trùng A′. Đường gấp là:Đối xứng và hình học thực tế · Thông hiểuTrung bìnhMột lỗ đục cách nếp gấp 2 cm. Sau mở giấy, hai lỗ đối xứng cách nhau:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhGấp đôi rồi đục một lỗ không nằm trên nếp gấp. Mở ra thường thấy:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễMột khu đất 10×8 m có lối đi 2×8 m chiếm trọn một dải. Diện tích còn lại:Đối xứng và hình học thực tế · Nhận biếtTrung bìnhMột biển gồm hình chữ nhật 6×3 m và tam giác trên cạnh 6 m cao 2 m. Diện tích:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhSân vuông cạnh 12 m, ở giữa có bồn vuông cạnh 4 m. Phần sân lát gạch cần diện tích:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngDễBạn nói mọi tam giác đều có tâm đối xứng. Sai vì:Đối xứng và hình học thực tế · Thông hiểuTrung bìnhBản đồ 1:10 000, đoạn 2 cm bạn nói thực tế 20 000 m. Sai vì:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụngTrung bìnhSàn 2 m×3 m, gạch 20 cm×20 cm. Bạn lấy 6/0,2=30 viên. Sai vì:Đối xứng và hình học thực tế · Vận dụng
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Toán học Lớp 6
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.